Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 5 năm 2021 - 2022 giúp các em luyện giải các dạng bài tập thật nhuần nhuyễn, để chuẩn bị thật tốt kiến thức cho bài thi giữa học kì 1 sắp tới.Đề cương giữa học kì 1 môn Toán 5 này có 43 bài toán về đổi độ dài, khối lượng, diện tích, bài toán tỉ lệ, bài toán tổng hiệu, bài toán tổng tỉ, bài toán hình học.... Ngoài ra, các em cũng cần nắm chắc kiến thức lý thuyết về phân số, các phép tính với phân số, hỗn số, so sánh số thập phân, viết các đơn vị đo lường dưới dạng phân số....

Bạn đang xem: Đề cương ôn tập giữa học kì 1 lớp 5


Đề cương ôn tập giữa kì 1 lớp 5 môn Toán

1. BÀI TOÁN VỀ ĐỔI ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG, DIỆN TÍCH2. BÀI TOÁN TỈ LỆ3. BÀI TOÁN TỔNG – HIỆU4. BÀI TOÁN TỔNG – TỈ5. BÀI TOÁN HIỆU - TỈ6. BÀI TOÁN HÌNH HỌC

1. BÀI TOÁN VỀ ĐỔI ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG, DIỆN TÍCH

Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấma) 2,5 tấn = …………kg5,4 tấn = …………kg1,2 kg = …………g3,2 yến = ………...kg0,96 tấn = ………..kg3,72 tấn = ………..tạ0,12 kg = …………g2,2 hg = ………...dag5,4 tạ = …………yến3,39 tấn = ………yến0,5 yến = ………..kg2,2 hg = …………gb) 4 987m2= ……..dam2……..m2320 060 dam2 = ……..km2……m2125 600 m2 = ………..hm2…….dam29 028 007 m2 = ………km2…..…m2c) 5 m216dm2= ……m27m2 5cm2 = ………..m268 m2 = …………..m269 3000 m2 = ………ha0,235 km2 = ………ha25m27dm2 = ………m215km268hm2 = ……km22002cm2 = ………m2500 m2 = ………ha0,058 km2 = ………ha9km26dam2 = ………km75m27dm2 = ………m268 063 m2 = ………ha400 ha = ………km2Bài 2. Đổi các đơn vị đo độ dài204m =………….. Dm36dm = …………..m148dm = …………..cm70hm = …………..dm4000mm= …………..m742hm = …………..km1800cm = …………..m9,32km = …………..m5km 27m = …………..m8m 14cm = …………..cm246dm = ……..m……..dm3127cm = ……..m……..cm7304m = ………km……..m36 hm =…………..m
24,88 m =………m……..cm9,7 hm = …………hm……..dam

2. BÀI TOÁN TỈ LỆ

Bài 1: Muốn chở hết số hàng trong 2 chuyến xe cần có 12 xe tải. Hỏi muốn chở hết số hàng đó trong 3 chuyến xe cần có bao nhiêu xe tải? (sức chở như nhau)Bài giải:……………………………………………………………………………………………............……………………………………………………………………………………………............……………………………………………………………………………………………............Bài 2: Đem chia đều một số bánh vào các đĩa. Nếu xếp mỗi đĩa 2 cái bánh thì được 20 đĩa bánh. Hỏi nếu xếp vào mỗi đĩa 4 cái bánh thì được bao nhiêu đĩa bánh?Bài giải:……………………………………………………………………………………………............……………………………………………………………………………………………............……………………………………………………………………………………………............

3. BÀI TOÁN TỔNG – HIỆU

Bài 1: Hiện nay mẹ hơn con 24 tuổi. Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại là 56. Hỏi hiện nay mẹ bao nhiêu tuổi? Con bao nhiêu tuổi?Bài giải:……………………………………………………………………………………………............……………………………………………………………………………………………............……………………………………………………………………………………………............Bài 2: Một hình chữ nhật có chu vi 324cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng là 8dm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.Bài giải:……………………………………………………………………………………………............……………………………………………………………………………………………............
……………………………………………………………………………………………............

4. BÀI TOÁN TỔNG – TỈ

Bài 1: Mẹ hơn con 30 tuổi. Tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi con. Hỏi tuổi của mỗi người.Bài giải:……………………………………………………………………………………………............……………………………………………………………………………………………............……………………………………………………………………………………………............Bài 2: Cửa hàng bán được 1 tạ gạo tẻ và gạo nếp, trong đó số gạo tẻ gấp rưỡi số gạo nếp. Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo mỗi loại?Bài giải:……………………………………………………………………………………………............……………………………………………………………………………………………............……………………………………………………………………………………………............

5. BÀI TOÁN HIỆU - TỈ

Bài 1: Sân trường hình chữ nhật có chiều rộng bằng
*
chiều dài và kém chiều dài 26m. Tính chu vi và diện tích sân trường.Bài giải:……………………………………………………………………………………………............……………………………………………………………………………………………............……………………………………………………………………………………………............Bài 2: Một hình thoi có đường chéo thứ nhất dài hơn đường chéo thứ hai là 24m và đường chéo thứ hai bằng
*
đường chéo thứ nhất. Tính diện tích hình thoi đó.Bài giải:……………………………………………………………………………………………............……………………………………………………………………………………………............……………………………………………………………………………………………............

Xem thêm: Các Dạng Toán Lớp 4 Kì 2 Lớp 4, Các Dạng Toán Lớp 4 Thường Gặp Hay Nhất

6. BÀI TOÁN HÌNH HỌC

Bài 1: Một hình thoi có diện tích là 4 dam2, độ dài một đường chéo là
*
dm. Tính độ dài đường chéo thứ hai.