Đề thi học kì 1 Toán 8 năm 2021 - 2022 gồm 5 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 có đáp án chi tiết kèm theo bảng ma trận đề thi.

Bạn đang xem: Đề thi toán lớp 8 học kì 1 năm 2018 có đáp án

Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán được biên soạn với cấu trúc đề rất đa dạng, bám sát nội dung chương trình học trong sách giáo khoa Toán 8 tập 1. Hi vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích cho quý thầy cô và các em ôn tập củng cố kiến thức, chuẩn bị sẵn sàng cho kì thi học kì 1 lớp 8 sắp tới. Ngoài ra các bạn tham khảo thêm một số đề thi như: đề thi học kì 1 của môn Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, GDCD,  đề thi học kì 1 môn Địa lý 8, đề thi học kì 1 môn tiếng Anh 8. Vậy sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng theo dõi và tải tại đây.


Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2021 - 2022

Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán năm 2021 - Đề 1Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán năm 2021 - Đề 2

Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán năm 2021 - Đề 1

Ma trận đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán

Cấp độTên chủ đề(nội dung, chương…)Nhận biếtThông hiểuVận dụngVận dụng caoCộng

1.Những hằng đẳng thức đáng nhớ .Các phép tính của đa thức

- Hiểu và thực hiện được phép nhân đa thức với đa thức

- Vận dụng biến đổi hằng đẳng thức để chứng minh một biểu thức luôn âm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1.0

1

1.0

2

2.0 20%

2. Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

Vận dụng cách đặt nhân tử chung, nhóm hạng tử và sử dụng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3

2.0

3

2.0

20%

3. Các phép tính của phân thức

Biết điều kiện xác định của biểu thức

- Thực hiện tính toán được phép toán trên phân thức

Vận dụng các quy tắc vào rút gọn và tìm giá trị của biều thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0.5

1

1.0

2

1.5

4

3.0

30%

4. Tứ giác

Biết vẽ hình, ghi GT – KL, nhận biết tứ giác là hình chữ nhật

Hiểu được tính chất đường trung bình tam giác, dấu hiệu nhận biết để chứng minh hình bình hành

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1.5

1

1.0

2

2.5

25%

5. Diện tích đa giác

Hiểu và tính được diện tích tam giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0.5

1

0.5

5%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ: %

2

2.0

20%

4

3.5

35%

5

3.5

35%

1

1.0

10%

12

10


Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán

Câu 1 (2.0 điểm)

Thực hiện phép tính:

*

*

Câu 2 (2.0 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tư?:

*

*

*

Câu 3 (2.0 điểm)

Cho biểu thức:

*

a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của biểu thức A được xác định ?

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm giá trị của biểu thức

*

Câu 4 (3 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB, BC

a) Gọi M là điểm đối xứng với E qua D. Chứng minh tứ giác ACEM là hình bình hành

b) Chứng minh tứ giác AEBM là hình chữ nhật.

c) Biết AE = 8 cm, BC = 12cm. Tính diện tích của tam giác AEB

Câu 5 (1.0 điểm)

Chứng minh biểu thức A = - x2 +

*
x – 1 luôn luôn âm với mọi giá trị của biến

Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8

Câu

Nội dung

Điểm

1

(2.0đ)

*

0.5

0.5

*

0.25

0.25

0.25

0.25

2

(2.0đ)

a) x3 – 2x2

= x2(x – 2)

0.5

b) y2 +2y - x2 + 1

= (y2 +2y + 1) – x2

= (y + 1)2 – x2

=( y + 1 + x )(y + 1 - x )

0.25

0.25

c) x2 – x – 6

= x2 – 3x + 2x – 6

= (x2 – 3x) + (2x – 6)

= x(x – 3) + 2(x – 3)

= (x – 3)(x + 2)

0.25

0.25

0.25

0.25


.........

Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán năm 2021 - Đề 2

Ma trận đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN .....................

TRƯỜNG THCS .....................

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN 8

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Chủ đềNhận biếtThông hiểuVận dụngTổng
Cấp độ thấpCấp độ cao
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL

Nhân, chia đơn thức, đa thức, Hàng đẳng thức đánh nhớ

Nhận biết được kết quả phép nhân 1 đơn thức, đa thức.

Biết nhân, chia đơn thức đa thức

Hiểu HĐT để tính nhanh kết quả phép tính

1

0,2

2

1,0

1

0,2

2

0,4

2

1,0

Phân tích đa thức thành nhân tử

Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

Dùng các HĐT để tính. Nhanh

Hiểu các HĐT để phân tích, tính nhanh

Vận dụng HĐT để tính giá trị biểu thức

2

0,4

2

0,5

2

0,4

1

0,5

4

0,8

3

1, 0

Phân thức đại số

Quy đỗng mẫu thức

Cộng, trừ phân thức

Cộng, trừ phân thức

Thực hiện các phép tính

Rút gọn phân thức

1

0,2

3

1,0

1

0,2

1

0,5

1

0,2

1

0,5

3

0,6

5

2,0

Tứ giác

Nhận biết định nghĩa, dấu hiệu nhận biết một số hình

Vận dụng DHNB để xác định hình, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau

Biết vẽ hình, chứng minh dạng đặc biệt của tứ giác ở mức độ đơn giản

Tìm điều kiện để tứ giác trở thành dạng đặc biệt

Vận dụng công thức về diện tích tam giác để tính đường cao

4

0,8

2

0,4

2

1,5

1

1,0

1

0,5

6

1,2

4

3,0

Tổng

8

1,6

7

2,5

6

1,2

3

2,0

1

0,2

2

1,5

2

1,0

15

3,0

14

7,0


Đề thi học kì 1 môn Toán 8

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN .....................

TRƯỜNG THCS .....................

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021 - 2022

Câu 1: Kết quả phép tính 2 x(5-3 x) là:

*

*

*

*

Câu 2: Kết quả của phép tính (x y+5)(x y-1) là:

*

*

*

*

Câu 3: Khai triển hằng đẳng thức

*
 ta được kết quả bằng:

*

*

*

*

Câu 4: Đa thức

*
 thành nhân tử?

A. X(3 x-4 x)

B. X(x-4)

C. X(3-4 x)

D. X(3 x-4)

Câu 5: Đơn thức

*
 chia hết cho đơn thức nào sau đây?

*

*

*

*

Câu 6: Rút gọn phân thức

*
 được kết quả là:

*

B. X

*

*

Câu 7: Điều kiện của x để giá trị của phân thức

*
 xác định là:

A. X>3

B. X

A. 6

B. 15

C. -6

D. -15

Câu 10: Giá trị của phân thức

*
 bằng 0 khi x bằng

A. 0

*

C. -2

D. 2

Câu 11: Tứ giác

*
*
thì góc
*
 là:

A. 90

*

B. 110

*

C. 100

*

D. 120

*

Câu 12: Hình thang cân là hình thang có

A. Hai cạnh bên bằng nhau

B. Hai đường chéo bằng nhau

C. Hai cạnh bên song song

D. Hai đường chéo vuông góc với nhau

Câu 13: Cho ABC có MN là đường trung bình ( MN//AC). Biết AC = 4cm. Tính MN?

A. 2cm

B. 4 cm

C. 8 cm

D. 16 cm

Câu 14: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?

A. Hình vuông

B. Hình chữ nhật

C. Hình thang cân

D. Hình thoi

Câu 15: Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài và chiều rộng đều tăng 3 lần?

A. Diện tích tăng lên 9 lần

B. Diện tích tăng lên 6 lần

C. Diện tích tăng lên 3 lần

D. Diện tích không thay đổi.

II. Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1. ( 0,75 điểm) Thực hiện phép tính

*

b) (x+1)(2 x-3)

*

Bài 2. (2,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử :

*

*

*

*

Bài 3. (0,75 điểm) Thực hiện phép tính :

*

*

*

Bài 4 (3,0 điểm):

Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC, K là điểm đối xứng với A qua M.

a) Chứng minh tứ giác ABKC là hình thoi.

Xem thêm: Simple Drums Rock - Game Đánh Trống Vui Nhộn: Virtual Drums

b) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì thì tứ giác ABKC là hình vuông?

c) Qua A kẻ đường thẳng song song với BC, đường thẳng này cắt đường thẳng CK tại D. Chứng minh AD = BC.