Cho hai đường thẳng $d:y = ax + b\,\,\left( {a \ne 0} \right)$ và $d":y = a"x + b"\,\,\left( {a" \ne 0} \right)$.

Bạn đang xem: Vị trí tương đối là gì

+) $d{\rm{//}}d" \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = a"\\b \ne b"\end{array} \right.$

+) \(d\) cắt $d"$\( \Leftrightarrow a \ne a"\).

+) \(d \equiv d" \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = a"\\b = b"\end{array} \right.\).


2. Các dạng toán thường gặp

Dạng 1: Chỉ ra vị trí tương đối của hai đường thẳng cho trước. Tìm tham số $m$ để các đường thẳng thỏa mãn vị trí tương đối cho trước.

Phương pháp:

Cho hai đường thẳng $d:y = ax + b\,\,\left( {a \ne 0} \right)$ và $d":y = a"x + b"\,\,\left( {a" \ne 0} \right)$.

+) $d{\rm{//}}d" \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = a"\\b \ne b"\end{array} \right.$

+) \(d\) cắt $d"$\( \Leftrightarrow a \ne a"\).

+) \(d \equiv d" \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = a"\\b = b"\end{array} \right.\).

Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng


Phương pháp:

+) Sử dụng vị trí tương đối của hai đường thẳng để xác định hệ số.

Ngoài ra ta còn sử dụng các kiến thức sau

+) Ta có\(y = ax + b\) với \(a \ne 0\), \(b \ne 0\) là phương trình đường thẳng cắt trục tung tại điểm \(A\left( {0;b} \right)\), cắt trục hoành tại điểm \(B\left( { - \dfrac{b}{a};0} \right)\).

+) Điểm \(M\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) thuộc đường thẳng \(y = ax + b\) khi và chỉ khi \({y_0} = a{x_0} + b\).

Dạng 3: Tìm điểm cố định mà đường thẳng $d$ luôn đi qua với mọi tham số $m$

Phương pháp:

Gọi $M\left( {x;y} \right)$ là điểm cần tìm khi đó tọa độ điểm $M\left( {x;y} \right)$ thỏa mãn phương trình đường thẳng $d$.

Đưa phương trình đường thẳng $d$ về phương trình bậc nhất ẩn $m$.

Từ đó để phương trình bậc nhất $ax + b = 0$ luôn đúng thì $a = b = 0$

Giải điều kiện ta tìm được $x,y$.

Xem thêm: Xem Tử Vi 1999 Năm 2021 Nữ Mạng, Xem Tử Vi Tuổi Kỷ Mão Năm 2021 Nữ Mạng 1999

Khi đó $M\left( {x;y} \right)$ là điểm cố định cần tìm.


Mục lục - Toán 9
CHƯƠNG 1: CĂN BẬC HAI-CĂN BẬC BA
Bài 1: Căn thức bậc hai
Bài 2: Liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phép khai phương
Bài 3: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
Bài 4: Rút gọn biểu thức chứa căn
Bài 5: Căn bậc ba
Bài 6: Ôn tập chương 1
CHƯƠNG 2: HÀM SỐ BẬC NHẤT
Bài 1: Nhắc lại và bổ sung khái niệm về hàm số và đồ thị hàm số
Bài 2: Hàm số bậc nhất
Bài 3: Đồ thị hàm số y=ax+b (a khác 0)
Bài 4: Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Bài 5: Hệ số góc của đường thẳng
Bài 6: Ôn tập chương 2
CHƯƠNG 3: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Bài 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn
Bài 2: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Bài 3: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
Bài 4: Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Bài 5: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn chứa tham số
Bài 6: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Bài 7: Ôn tập chương 3: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
CHƯƠNG 4: HÀM SỐ y=ax^2. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Bài 1: Hàm số bậc hai một ẩn và đồ thị hàm số y=ax^2
Bài 2: Phương trình bậc hai một ẩn và công thức nghiệm
Bài 3: Công thức nghiệm thu gọn
Bài 4: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Bài 5: Phương trình quy về phương trình bậc hai
Bài 6: Sự tương giao giữa đường thẳng và parabol
Bài 7: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Bài 8: Hệ phương trình đối xứng
Bài 9: Ôn tập chương 4: HÀM SỐ Y=AX^2. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
CHƯƠNG 5: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Bài 1: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Bài 2: Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Bài 3: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Bài 4: Ứng dụng thực tế tỉ số lượng giác của góc nhọn
Bài 5: Ôn tập chương 5: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
CHƯƠNG 6: ĐƯỜNG TRÒN
Bài 1: Sự xác định của đường tròn-Tính chất đối xứng của đường tròn
Bài 2: Đường kính và dây của đường tròn
Bài 3: Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Bài 4: Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn
Bài 5: Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
Bài 6: Vị trí tương đối của hai đường tròn
Bài 7: Ôn tập chương 6: ĐƯỜNG TRÒN
CHƯƠNG 7: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
Bài 1: Góc ở tâm-Số đo cung
Bài 2: Liên hệ giữa cung và dây
Bài 3: Góc nội tiếp
Bài 4: Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
Bài 5: Góc có đỉnh bên trong đường tròn, góc có đỉnh bên ngoài đường tròn
Bài 6: Cung chứa góc
Bài 7: Đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp
Bài 8: Tứ giác nội tiếp
Bài 9: Độ dài đường tròn, cung tròn
Bài 10: Diện tích hình tròn, diện tích quạt tròn
Bài 11: Ôn tập chương 7: Góc với đường tròn
CHƯƠNG 8: HÌNH TRỤ-HÌNH NÓN-HÌNH CẦU
Bài 1: Hình trụ. Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ
Bài 2: Hình nón. Hình nón cụt. Diện tích xung quanh và thể tích hình nón
Bài 3: Hình cầu. Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
Bài 4: Ôn tập chương 8
*

*

Học toán trực tuyến, tìm kiếm tài liệu toán và chia sẻ kiến thức toán học.